Accounting Sytem

Openning Balance

Assets
SrNoAccount NameAmount
111Cash on hand15.000
112Cash in bank100.000
131Receivables from customers70.000
141Advances (detailed by receivers)5.000
152Raw materials300.000
153Instrument & tools60.000
154Cost for work in process10.000
155Finished products140.000
211Tangible fixed assets800.000
Resources
SrNoAccount NameAmount
331pay the seller60.000
333Taxes and payable to state budget30.000
334Payable to employees35.000
338Other taxes40.000
341loans and finance leases150.000
353Bonus & welfare funds15.000
411Working capital900.000
414Investment & development funds220.000
421Undistributed earnings50.000

Double Entry

DebitCreditAmountRemark
DebitAccount NameCredit
Openning
Incurred
Total Incurred
Closing

Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (ĐVT: 1.000)

  1. Mua công cụ dụng cụ nhập kho thanh toán bằng chuyển khoản 12.000

    Nợ 153: 12.000

    Có 112: 12.000

  2. Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa thanh toán tiền cho người bán: 100.000

    Nợ 152: 100.000

    Có 331: 100.000

  3. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 40.000 và thanh toán khoản phải trả khác 10.000

    Nợ 341: 50.000

    Có 331: 40.000

    Có 338: 10.000

  4. Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt 30.000

    Nợ 111: 30.000

    Có 112: 30.000

  5. Chi tiền mặt trả lương cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản 70.000

    Nợ 334: 70.000

    Có 112: 70.000

  6. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản 70.000

    Nợ 112: 70.000

    Có 131: 70.000

  7. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 40.000 và nộp thuế cho nhà nước 20.000

    Nợ 341: 40.000

    Nợ 333: 20.000

    Có 112: 60.000

  8. Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 30.000 và quỹ khen thưởng phúc lợi 10.000

    Nợ 421: 40.000

    Có 414: 30.000

    Có 353: 10.000

  9. Chi tiền mặt để tạm ứng cho công nhân viên đi công tác 5.000

    Nợ 141: 5.000

    Có 111: 5.000