Accounting

Tại doanh nghiệp chịu thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, trong tháng 8/2019 có tình hình như sau

  1. Nhập kho 500 sản phẩm từ quá trình sản xuất, tổng giá thành 41.200.000đ
  2. Xuất kho 300 sản phẩm đem tiêu thụ, giá bán chưa thuế 200.000đ/sản phẩm
  3. Xuất kho nguyên liệu, vật liệu phục vụ bộ phận bán hàng 1.200.000đ, phục vụ bộ phận quản lý doanh nghiệp 800.000đ
  4. Tiền lương phải trả trong tháng tính cho bộ phận bán hàng 5.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 6.000.000đ
  5. Chi phí khác bằng tiền mặt chưa tính thuế, phục vụ bán hàng 600.000đ, phục vụ bộ phận quản lý doanh nghiệp 2.400.000đ, thuế GTGT 10%.
  6. Khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ phận bán hàng 600.000đ, phục vụ quản lý doanh nghiệp 1.400.000đ.
  7. Khách hàng trả lại 10 sản phẩm do thiếu chất lượng
  8. Thuế suất thu nhập doanh nghiệp 20%
  9. Cuối tháng kết chuyển, xác định kết quả kinh doanh tháng 8/2019

Thuế suất thu nhập doanh nghiệp 20%

Bút toán ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp
Nợ TK 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

xác định kết quả kinh doanh

Các bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ

Kết chuyển các khoản làm giảm doanh thu
Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 5211 - Chiết khấu thương mại
Có TK 5212 - Giảm giá hàng bán
Có TK 5213 - Hàng bán trả lại
Kết chuyển doanh thu thuần tính kết quả kinh doanh
Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Kết chuyển các khoản doanh thu, thu nhập khác
Nợ TK 515 - Doanh thu tài chính
Nợ TK 711 - Thu nhập khác
Có TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Kết chuyển chi phí
Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Có TK 632 - Giá vốn hàng bán
Có TK 635 - Chi phí tài chính
Có TK 641 - Chi phí bán hàng
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 811 - Chi phí khác
Có TK 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Kết chuyển lãi
Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Có TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
+ Kết chuyển lỗ
Nợ TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chua phân phối
Có TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh

Database Accounting

CREATE DATABASE Accounting;
GO
USE Accounting;
GO
CREATE TABLE Account
(
	AccountId INT NOT NULL PRIMARY KEY,
	AccountName NVARCHAR(64) NOT NULL
)
GO
INSERT INTO Account (AccountId, AccountName) VALUES 
	(111, N'Tiền mặt'),
	(112, N'Tiền gửi ngân hàng'),
	(113, N'Tiền đang chuyển'),
	(121, N'Chứng khoán kinh doanh'),
	(128, N'Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn'),
	(131, N'Phải thu khách hàng'),
	(133, N'Thuế GTGT được khấu trừ'),
	(136, N'Phải thu nội bộ'),
	(138, N'Phải thu khác'),
	(141, N'Tạm ứng'),
	(151, N'Hàng mua đang đi đường'),
	(152, N'Nguyên liệu, vật liệu'),
	(153, N'Công cụ dụng cụ'),
	(154, N'Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang'),
	(155, N'Thành phẩm'),
	(156, N'Hàng hóa'),
	(157, N'Hàng gửi đi bán'),
	(161, N'Chi sự nghiệp'),
	(211, N'Tài sản cố định hữu hình'),
	(213, N'Tài sản cố định vô hình'),
	(214, N'Hao mòn tài sản cố định'),
	(241, N'Xây dựng cơ bản dở dang'),
	(242, N'Chi phí trả trước'),
	(331, N'Phải trả cho người bán'),
	(333, N'Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước'),
	(334, N'Phải trả người lao động'),
	(335, N'Chi phí phải trả'),
	(338, N'Phải trả, phải nộp khác'),
	(341, N'Vay và nợ thuê tài chính'),
	(343, N'Trái phiếu phát hành'),
	(347, N'Thuế thu nhập hoãn lại phải trả'),
	(352, N'Dự phòng phải trả'),
	(353, N'Quỹ khen thưởng phúc lợi'),
	(356, N'Quỹ phát triển khoa học và công nghệ'),
	(411, N'Vốn đầu tư của chủ sở hữu'),
	(421, N'Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối'),
	(441, N'Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản'),
	(511, N'Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ'),
	(515, N'Doanh thu hoạt động tài chính'),
	(521, N'Các khoản giảm trừ doanh thu'),
	(611, N'Mua hàng'),
	(621, N'Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp'),
	(622, N'Chi phí nhân công trực tiếp'),
	(623, N'Chi phí sử dụng máy thi công'),
	(627, N'Chi phí sản xuất chung'),
	(631, N'Giá thành sản xuất'),
	(632, N'Giá vốn hàng bán'),
	(635, N'chi phí tài chính'),
	(641, N'Chi phí bán hàng'),
	(642, N'Chi phí quản lý doanh nghiệp'),
	(711, N'Thu nhập khác'),
	(811, N'Chi phí khác'),
	(821, N'Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp'),
	(911, N'Xác định kết quả kinh doanh');
GO
CREATE PROC AddAccount
(
	@Id INT,
	@Name NVARCHAR(64)
)
AS
	INSERT INTO Account (AccountId, AccountName) VALUES (@Id, @Name);
GO

CREATE TABLE Voucher
(
	VoucherId INT NOT NULL PRIMARY KEY,
	VoucherDate DATE NOT NULL,
	Description NVARCHAR(128) NOT NULL
)
GO

CREATE TABLE DoubleEntry
(
	VoucherId INT NOT NULL,
	AccountDebit INT NOT NULL,
	AccountCredit INT NOT NULL,
	Amount INT NOT NULL,
	PRIMARY KEY	(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit)
)
GO
ALTER TABLE DoubleEntry ADD CONSTRAINT FK_DoubleEntry_VoucherId FOREIGN KEY (VoucherId) REFERENCES Voucher(VoucherId);
ALTER TABLE DoubleEntry ADD CONSTRAINT FK_DoubleEntry_AccountDebit FOREIGN KEY (AccountDebit) REFERENCES Account(AccountId);
ALTER TABLE DoubleEntry ADD CONSTRAINT FK_DoubleEntry_AccountCredit FOREIGN KEY (AccountCredit) REFERENCES Account(AccountId);
GO

--DELETE FROM Voucher;
--DELETE FROM DoubleEntry;
--1
INSERT INTO Voucher(VoucherId, VoucherDate, Description) VALUES 
	(1, '2019/8/1', N'Nhập kho 500 sản phẩm từ quá trình sản xuất');
INSERT INTO DoubleEntry(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit, Amount) VALUES
	(1, 155, 154, 41200000);
GO
--2
INSERT INTO Voucher(VoucherId, VoucherDate, Description) VALUES 
	(2, '2019/8/2', N'Xuất bán 300 sản phẩm, chưa thu tiền');
INSERT INTO DoubleEntry(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit, Amount) VALUES
	(2, 632, 155, 24720000),
	(2, 131, 511, 60000000),
	(2, 131, 333, 6000000);
GO
--3
INSERT INTO Voucher(VoucherId, VoucherDate, Description) VALUES 
	(3, '2019/8/3', N'Xuất kho nguyên vật liệu cho bộ phận bán hàng và cho bộ phận quản lý doanh nghiệp');
INSERT INTO DoubleEntry(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit, Amount) VALUES
	(3, 641, 152, 1200000),
	(3, 642, 152, 800000);
GO
--4
INSERT INTO Voucher(VoucherId, VoucherDate, Description) VALUES 
	(4, '2019/8/4', N'Tiền lương phải trả trong tháng cho bận phận bán hàng và bộ phận quản lý doanh nghiệp');
INSERT INTO DoubleEntry(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit, Amount) VALUES
	(4, 641, 334, 5000000),
	(4, 642, 334, 6000000);
GO
--5
INSERT INTO Voucher(VoucherId, VoucherDate, Description) VALUES 
	(5, '2019/8/5', N'Chi phí khác bằng tiền mặt phục vụ bán hàng và quản lý doanh nghiệp');
INSERT INTO DoubleEntry(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit, Amount) VALUES
	(5, 641, 111, 1200000),
	(5, 642, 111, 2400000),
	(5, 133, 111, 360000);
--6
INSERT INTO Voucher(VoucherId, VoucherDate, Description) VALUES 
	(6, '2019/8/6', N'Khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ phận bán hàng và quản lý doanh nghiệp');
INSERT INTO DoubleEntry(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit, Amount) VALUES
	(6, 641, 214, 600000),
	(6, 642, 214, 1400000);
--7
INSERT INTO Voucher(VoucherId, VoucherDate, Description) VALUES 
	(7, '2019/8/7', N'Trả lại 10 sản phẩm do hàng hóa kém chất lượng');
INSERT INTO DoubleEntry(VoucherId, AccountDebit, AccountCredit, Amount) VALUES
	(7, 632, 155, 824000),
	(7, 521, 131, 2000000),
	(7, 333, 131, 200000);