Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  2. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: C...E...H...L...Q...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. W
  3. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    SUPERVISED LEARNING - UNSUPERVISED LEARNING - SEMISUPERVISED LEARNING - REINFORCEMENT LEARNING - ?

    1. MACHINE LEARNING
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  4. Kiểu dữ liệu nào sau đây là số nguyên?
    1. "Hello"
    2. 3.14
    3. 10
    4. True;
  5. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  6. Nếu hôm nay là thứ bảy thì 40 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ sáu
  7. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 5, 11, 19, 29, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  8. Phát biểu nào sau đây sai?
    1. Một bảng chỉ có 1 khóa chính
    2. Khóa chính luôn là UNIQUE
    3. Một bảng có thể có nhiều cột UNIQUE
    4. Khóa ngoại luôn là UNIQUE
  9. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7215
    4812
    6522
    244?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  10. Refactoring là gì?
    1. Viết lại toàn bộ code
    2. Tối ưu và cải thiện code mà không đổi chức năng
    3. Xóa code
    4. Thêm tính năng mới
  11. Chọn hình thích hợp:
    1. 4
    2. 9
    3. 7
    4. 8
  12. Giả sử x và y đã được khai báo và khởi tạo với các giá trị kiểu int. Xét biểu thức sau:
    (y > 10000) || (x > 1000 && x < 1500)
    Biểu thức nào dưới đây tương đương với biểu thức đã cho ở trên?
    1. (y > 10000 || x > 1000) && (y > 10000 || x < 1500)
    2. (y > 10000 || x > 1000) || (y > 10000 || x < 1500)
    3. (y > 10000) && (x > 1000 || x < 1500)
    4. (y > 10000 && x > 1000) || (y > 10000 && x < 1500)
    5. (y > 10000 && x > 1000) && (y > 10000 && x < 1500)
  13. Chọn hình thích hợp:
  14. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 5, 11, 21, 43, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 88
    5. 89
  15. 11112?
    1. 13
    2. 14
    3. 15
    4. 16
    5. 17
  16. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 25
    3. 6
    4. 7
  17. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - X?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 64
    4. 82
  18. Chọn hình thích hợp:
  19. Chọn nhóm chữ cái phù hợp SCD TEF UGH ?

    Cho dãy chữ cái A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. VIJ
    2. CMN
    3. ZOP
    4. VHI
  20. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 11
    4. 7
  21. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 20%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 22%
    2. 25%
    3. 22.5%
    4. 25.2%
  22. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  23. Hàm (function) là gì?
    1. Biến đặc biệt
    2. Đoạn code có thể tái sử dụng
    3. Lệnh điều kiện
    4. Kiểu dữ liệu
    5. Sai logic
    6. Sai do máy tính
    7. Viết sai quy tắc ngôn ngữ
    8. Chương trình chạy chậm;
  24. Ràng buộc ON DELETE CASCADE nghĩa là gì?
    1. Không cho xóa
    2. Xóa ở bảng cha → tự động xóa ở bảng con
    3. Xóa bảng con → xóa bảng cha
    4. Không liên quan
  25. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 40% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 80%
    2. 96%
    3. 69%
    4. 90%
  26. Đổi số sau sang nhị phân 9
    1. 1001
    2. 1010
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10001
  27. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 12 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  28. Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?
    1. 0
    2. 1
    3. Nhiều
    4. Tùy ý
  29. Tuổi của con là 9, tuổi của cha mà 41. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 20
    2. 21
    3. 22
    4. 23
  30. Giá trị của biến sau là gì?
    x = 5
    x %= 2
    1. 0
    2. 1
    3. 2
    4. 3
  31. Giai đoạn đầu tiên của SDLC (Software Development Life Cycle) là:
    1. Coding
    2. Testing
    3. Requirement (thu thập yêu cầu)
    4. Deployment
  32. Nếu trung bình của 20 số nguyên là 0. Hỏi có thể tối đa bao nhiêu số dương
    1. 0
    2. 10
    3. 19
    4. 20
    5. 11001
  33. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 36
    2. 63
    3. 39
    4. 93
  34. Giả sử rằng a và b đã được khai báo và khởi tạo là các giá trị kiểu int. Biểu thức
    !(!(a != b) && (b > 7))
    tương đương với biểu thức nào dưới đây?
    1. (a != b) || (b < 7)
    2. (a != b) || (b <= 7)
    3. (a == b) || (b <= 7)
    4. (a != b) && (b <= 7)
    5. (a == b) && (b > 7)
  35. Bug là gì?
    1. Tính năng mới
    2. Lỗi trong phần mềm
    3. Người dùng
    4. Thiết kế giao diện
  36. Xét hàm sau
    int calMethod(int num){
    	if(num == 0) return 10;
    	return num + calMethod(num / 2);
    }
    Giá trị trả về của phương thức khi gọi calMethod(16)
    1. 10
    2. 26
    3. 31
    4. 38
    5. 41
  37. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  38. Biểu thức nào dưới đây sẽ trả về giá trị true chỉ khi các biểu thức boolean A, B và C đều false
    1. !A && !(B && !C)
    2. !A || !B || !C
    3. !(A || B || C)
    4. !(A && B && C)
    5. !A || !(B || !C)
  39. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 27 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 9
    2. 12
    3. 13
    4. 14