Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Biến (variable) dùng để làm gì?
    1. Lưu trữ dữ liệu
    2. In dữ liệu
    3. Xóa dữ liệu
    4. Chỉ hiển thị dữ liệu
  2. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  3. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 27 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 9
    2. 12
    3. 13
    4. 14
  4. Tìm số phù hợp trong hình sau:
    1. 1
    2. 3
    3. 5
    4. 7
  5. Tuổi của con là 6, tuổi của cha mà 24. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  6. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    IMAGINATION - DEDICATION - OPERATION - MOVEMENT - ?

    1. LADIES
    2. CENTER
    3. LEFT
    4. RIGHT
  7. Biểu thức nào dưới đây sẽ trả về giá trị true chỉ khi các biểu thức boolean A, B và C đều false
    1. !A && !(B && !C)
    2. !A || !B || !C
    3. !(A || B || C)
    4. !(A && B && C)
    5. !A || !(B || !C)
  8. Phát biểu nào sau đây sai?
    1. Một bảng chỉ có 1 khóa chính
    2. Khóa chính luôn là UNIQUE
    3. Một bảng có thể có nhiều cột UNIQUE
    4. Khóa ngoại luôn là UNIQUE
  9. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  10. Bug là gì?
    1. Tính năng mới
    2. Lỗi trong phần mềm
    3. Người dùng
    4. Thiết kế giao diện
  11. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 10, 22, 42, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 84
    5. 88
  12. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - X?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 64
    4. 82
  13. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 6, 16, 31, 51, ?
    1. 67
    2. 66
    3. 76
    4. 77
    5. 75
  14. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 40% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 80%
    2. 96%
    3. 69%
    4. 90%
  15. Cho đoạn code sau:
    void swap(int a, int b){
    	int t = a;
    	a = b;
    	t = b;
    }
    int x = 7, y = 8;
    swap(x, y);
    printf("x=%d, y=%d", x, y);
    
    Kết quả in ra x và y là
    1. x=8,y=7
    2. x=7,y=8
    3. x=8,y=8
    4. x=7,y=7
  16. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7215
    4812
    6522
    244?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  17. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 35%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 50%
    2. 53.85%
    3. 40%
    4. 45%
  18. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 70
    2. 80
    3. 90
    4. 60
  19. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  20. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 16 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  21. Đổi số sau sang nhị phân 9
    1. 1001
    2. 1010
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10001
  22. Công nghệ phần mềm là gì?
    1. Viết code nhanh nhất có thể
    2. Áp dụng nguyên tắc, phương pháp để phát triển phần mềm
    3. Chỉ thiết kế giao diện
    4. Chỉ kiểm thử phần mềm
  23. Xét biểu thức sau:
    a / b + c - d % e * f
    Biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây là tương đương với biểu thức đã cho ở trên?
    1. ( (a / b) + (c – d) ) % (e *f)
    2. ( ( ( ( a / b) + c) – d) % e) * f
    3. ( ( a / b) + c) – (d % (e * f)
    4. (a / ( (b + c) – d) % e) * f
    5. ( (a / b) + c) – ( (d % e) * f)
  24. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 83
    2. 84
    3. 85
    4. 86
  25. Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?
    1. 0
    2. 1
    3. Nhiều
    4. Tùy ý
  26. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 16
    3. 12
    4. 7
  27. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 3 + 2 * 3;
    int b = 4 + 3 / 2;
    int c = 7 % 4 + 3;
    double d = a + b + c;

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 14
    2. 18
    3. 20
    4. 20.5
    5. 26
  28. Chọn hình thích hợp:
  29. Chọn nhóm chữ cái phù hợp SCD TEF UGH ?

    Cho dãy chữ cái A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. VIJ
    2. CMN
    3. ZOP
    4. VHI
  30. 1012?
    1. 4
    2. 5
    3. 7
    4. 7
  31. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  32. Nếu xóa một bản ghi trong bảng cha mà có khóa ngoại tham chiếu, điều gì có thể xảy ra?
    1. Không ảnh hưởng gì
    2. Lỗi hoặc bị chặn (nếu có ràng buộc)
    3. Tự động xóa bảng con
    4. Tự động thêm dữ liệu
  33. Kết quả của:
    printf("%d", 2 + 3 % 4)
    1. 2
    2. 3
    3. 4
    4. 5
  34. Nếu trung bình của 20 số nguyên là 0. Hỏi có thể tối đa bao nhiêu số dương
    1. 0
    2. 10
    3. 19
    4. 20
    5. 11001
  35. Xét biểu thức Boolean sau:
    (temperature >= 20 && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    Những biểu thức Boolean nào dưới đây là tương đương với biểu thức trên?
    I. (humidity <= .5) && (20 <= temperature <= 80)
    II. (! (humidity > .5)) && (!(temperature < 20 || temperature > 80))
    III. (20 <= temperature && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    1. Chỉ có II
    2. Chỉ có III
    3. Chỉ có II và III
    4. Chỉ có I và III
    5. I, II, và III
  36. Refactoring là gì?
    1. Viết lại toàn bộ code
    2. Tối ưu và cải thiện code mà không đổi chức năng
    3. Xóa code
    4. Thêm tính năng mới
  37. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  38. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 6
    2. 8
    3. 10
    4. 12
  39. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: A...C...F...J...O...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T