Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 88
    2. 68
    3. 78
    4. 86
  2. Giá trị của biến sau là gì?
    x = 5
    x %= 2
    1. 0
    2. 1
    3. 2
    4. 3
  3. Verification và Validation khác nhau ở điểm nào?
    1. Không khác
    2. Verification: đúng yêu cầu; Validation: đúng nhu cầu người dùng
    3. Ngược lại
    4. Chỉ khác tên
  4. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 8
    3. 10
    4. 12
  5. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7214
    3812
    6521
    244?
    1. 4
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  6. Chọn hình thích hợp:
  7. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 10, 22, 42, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 84
    5. 88
  8. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 68% số quan sát mẫu
    1. 24-50
    2. 46-50
    3. 42-50
    4. 42-46
    5. 34-58
  9. Giả sử a và b là các biến Boolean đã được khởi tạo. Xét đoạn mã sau:
    a = a && b;
    b = a || b;

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?

    I. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của a.

    II. Giá trị cuối cùng của b giống với giá trị ban đầu của b.

    III. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của b.

    1. Chỉ có I
    2. Chỉ có II
    3. Chỉ có III
    4. Chỉ có I và II
    5. Chỉ có II và III
  10. Biến (variable) dùng để làm gì?
    1. Lưu trữ dữ liệu
    2. In dữ liệu
    3. Xóa dữ liệu
    4. Chỉ hiển thị dữ liệu
  11. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  12. Đổi số sau sang nhị phân 11
    1. 1001
    2. 1101
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10011
  13. Khóa chính (Primary Key) là gì?
    1. Cột có thể chứa giá trị NULL
    2. Cột dùng để liên kết bảng
    3. Cột định danh duy nhất mỗi bản ghi
    4. Cột có thể trùng giá trị
  14. Giả sử a, b và c là các số nguyên, hãy xét biểu thức boolean sau:
    (a < b) || !((c == a * b) && (c < a))
    Điều nào dưới đây sẽ đảm bảo rằng biểu thức này luôn trả về giá trị true?
    1. c < a là false.
    2. c < a là true.
    3. a < b là false.
    4. c == a * b là true.
    5. c == a * b là true, và c < a là true.
  15. Giai đoạn đầu tiên của SDLC (Software Development Life Cycle) là:
    1. Coding
    2. Testing
    3. Requirement (thu thập yêu cầu)
    4. Deployment
  16. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    IMAGINATION - DEDICATION - OPERATION - MOVEMENT - ?

    1. LADIES
    2. CENTER
    3. LEFT
    4. RIGHT
  17. Chọn hình thích hợp:
    1. 4
    2. 9
    3. 7
    4. 8
  18. Trong lập trình, lỗi cú pháp (syntax error) là gì?
  19. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 30% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 60%
    2. 69%
    3. 50%
    4. 40%
  20. Xét đoạn code sau:
    int x = 9, y = 2, z = 1;
    doule t = x / y * 1.5 - z;
    Giá trị của t sau khi thực thi code trên là
    1. 5
    2. 5.2
    3. 7.57
    4. 8
    5. 9
  21. Xét biểu thức sau:
    a / b + c - d % e * f
    Biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây là tương đương với biểu thức đã cho ở trên?
    1. ( (a / b) + (c – d) ) % (e *f)
    2. ( ( ( ( a / b) + c) – d) % e) * f
    3. ( ( a / b) + c) – (d % (e * f)
    4. (a / ( (b + c) – d) % e) * f
    5. ( (a / b) + c) – ( (d % e) * f)
  22. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  23. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 5, 11, 19, 29, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  24. Tuổi của con là 6, tuổi của cha mà 24. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  25. Chọn nhóm chữ cái phù hợp SCD TEF UGH ?

    Cho dãy chữ cái A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. VIJ
    2. CMN
    3. ZOP
    4. VHI
  26. Chọn hình thích hợp:
    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  27. Chọn hình thích hợp:
  28. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 22, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 21.8
    2. 21.5
    3. 21.6
    4. 21.7
    5. 21.8
    6. 21.5
    7. 21.6
    8. 21.7
  29. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - R?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 68
    4. 82
  30. Nếu hôm nay là thứ bảy thì 40 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ sáu
  31. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 10 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 22
    3. 25
    4. 30
  32. Điều nào đúng về khóa chính?
    1. Có thể NULL
    2. Có thể trùng
    3. Không được NULL và phải duy nhất
    4. Không cần duy nhất
  33. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 27 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 9
    2. 12
    3. 13
    4. 14
  34. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 35%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 50%
    2. 53.85%
    3. 40%
    4. 45%
  35. 100102?
    1. 16
    2. 17
    3. 19
    4. 20
    5. 18
  36. Phát biểu nào sau đây sai?
    1. Một bảng chỉ có 1 khóa chính
    2. Khóa chính luôn là UNIQUE
    3. Một bảng có thể có nhiều cột UNIQUE
    4. Khóa ngoại luôn là UNIQUE
  37. Phát biểu nào đúng?
    1. Testing chỉ làm sau khi code xong
    2. Testing nên thực hiện xuyên suốt
    3. Không cần test nếu code chạy được
    4. Test chỉ dành cho tester
  38. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 36
    2. 63
    3. 39
    4. 93
  39. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: C...E...H...L...Q...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. W