Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  2. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 11
    4. 7
  3. Xét dạng trừu tượng sau của một vòng lặp for, trong đó <1>, <2>, <3> và <4> đại diện cho các đoạn mã hợp lệ tại những vị trí tương ứng:
    for (<1>; <2>; <3>){
        <4>
    }
    Vòng lặp while nào dưới đây có chức năng tương đương với vòng lặp for ở trên?
    1. <1> ;
      while (<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    2. <1> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    3. <1> ;
      while (!<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    4. <1> ;
      while (!<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    5. <1> ;
      <3> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
  4. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  5. Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu khóa ngoại?
    1. 1
    2. 2
    3. Nhiều
    4. Không có
  6. Chọn hình thích hợp:
    1. 6
    2. 7
    3. 8
    4. 9
  7. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 5, 11, 21, 43, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 88
    5. 89
  8. Trong thiết kế database, mục tiêu chính của khóa ngoại là:
    1. Tăng tốc độ
    2. Tiết kiệm bộ nhớ
    3. Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu (referential integrity)
    4. Tăng dung lượng
  9. Tuổi của con là 8, tuổi của cha mà 30. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  10. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 61
    2. 62
    3. 63
    4. 64
  11. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - U?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 73
    4. 92
  12. Công nghệ phần mềm là gì?
    1. Viết code nhanh nhất có thể
    2. Áp dụng nguyên tắc, phương pháp để phát triển phần mềm
    3. Chỉ thiết kế giao diện
    4. Chỉ kiểm thử phần mềm
  13. Đổi số sau sang nhị phân 11
    1. 1001
    2. 1101
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10011
  14. Hàm (function) là gì?
    1. Biến đặc biệt
    2. Đoạn code có thể tái sử dụng
    3. Lệnh điều kiện
    4. Kiểu dữ liệu
    5. Sai logic
    6. Sai do máy tính
    7. Viết sai quy tắc ngôn ngữ
    8. Chương trình chạy chậm;
  15. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 5 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 25 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 5
    2. 7
    3. 6
    4. 8
  16. Chọn hình thích hợp:
    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  17. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7362
    2854
    1124
    421?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  18. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 99.7% số quan sát mẫu
    1. 38-54
    2. 42-50
    3. 46-48
    4. 34-58
    5. 43-85
  19. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 12 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  20. Chọn hình thích hợp:
  21. Verification và Validation khác nhau ở điểm nào?
    1. Không khác
    2. Verification: đúng yêu cầu; Validation: đúng nhu cầu người dùng
    3. Ngược lại
    4. Chỉ khác tên
  22. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    SUPERVISED LEARNING - UNSUPERVISED LEARNING - SEMISUPERVISED LEARNING - REINFORCEMENT LEARNING - ?

    1. MACHINE LEARNING
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  23. Chọn hình thích hợp:
  24. Điều nào KHÔNG phải mục tiêu của công nghệ phần mềm?
    1. Chất lượng cao
    2. Chi phí thấp
    3. Phát triển nhanh
    4. Code càng dài càng tốt
  25. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 88
    2. 68
    3. 78
    4. 86
  26. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 8
    3. 10
    4. 12
  27. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 7, 13, 21, 31, ?
    1. 43
    2. 34
    3. 33
    4. 44
    5. 40
  28. Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để làm gì?
    1. Tăng tốc truy vấn
    2. Định danh bản ghi
    3. Liên kết giữa các bảng
    4. Lưu dữ liệu tạm
  29. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 35%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 50%
    2. 53.85%
    3. 40%
    4. 45%
  30. Nếu 3 người làm xong công việc trong 6 ngày. Hỏi 6 người (cùng năng suất) làm xong trong bao lâu?
    1. 1 ngày
    2. 2 ngày
    3. 3 ngày
    4. 4 ngày
    5. 6 ngày
  31. Kết quả của:
    printf("%d", 2 + 3 % 4)
    1. 2
    2. 3
    3. 4
    4. 5
  32. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng nhất giá trị của biểu thức Boolean sau?
    a && !(b || a)
    1. Giá trị luôn luôn là true.
    2. Giá trị luôn luôn là false.
    3. Giá trị là true khi a = false, và false trong các trường hợp khác.
    4. Giá trị là true khi b = false, và false trong các trường hợp khác.
    5. Giá trị là true khi a hoặc b = true, và false trong các trường hợp khác.
  33. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 20% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 40%
    3. 44%
    4. 30%
  34. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = a++ + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  35. Giả sử x và y đã được khai báo và khởi tạo với các giá trị kiểu int. Xét biểu thức sau:
    (y > 10000) || (x > 1000 && x < 1500)
    Biểu thức nào dưới đây tương đương với biểu thức đã cho ở trên?
    1. (y > 10000 || x > 1000) && (y > 10000 || x < 1500)
    2. (y > 10000 || x > 1000) || (y > 10000 || x < 1500)
    3. (y > 10000) && (x > 1000 || x < 1500)
    4. (y > 10000 && x > 1000) || (y > 10000 && x < 1500)
    5. (y > 10000 && x > 1000) && (y > 10000 && x < 1500)
  36. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: B...D...G...K...P...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  37. Lập trình là gì?
    1. Viết văn bản
    2. Viết chỉ dẫn để máy tính thực hiện
    3. Sửa máy tính
    4. Thiết kế giao diện
  38. 11012?
    1. 11
    2. 12
    3. 13
    4. 14
    5. 15
  39. Xét biểu thức Boolean sau:
    (temperature >= 20 && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    Những biểu thức Boolean nào dưới đây là tương đương với biểu thức trên?
    I. (humidity <= .5) && (20 <= temperature <= 80)
    II. (! (humidity > .5)) && (!(temperature < 20 || temperature > 80))
    III. (20 <= temperature && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    1. Chỉ có II
    2. Chỉ có III
    3. Chỉ có II và III
    4. Chỉ có I và III
    5. I, II, và III