Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 11
    4. 7
  2. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  3. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 16 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 90%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 50
    2. 60
    3. 40
    4. 45
  4. Chọn hình thích hợp:
  5. Giá trị của biến sau là gì?
    x = 5
    x %= 2
    1. 0
    2. 1
    3. 2
    4. 3
  6. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  7. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7462
    2854
    1124
    522?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  8. Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu khóa ngoại?
    1. 1
    2. 2
    3. Nhiều
    4. Không có
  9. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 27 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 9
    2. 12
    3. 13
    4. 14
  10. Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để làm gì?
    1. Tăng tốc truy vấn
    2. Định danh bản ghi
    3. Liên kết giữa các bảng
    4. Lưu dữ liệu tạm
  11. Xét dạng trừu tượng sau của một vòng lặp for, trong đó <1>, <2>, <3> và <4> đại diện cho các đoạn mã hợp lệ tại những vị trí tương ứng:
    for (<1>; <2>; <3>){
        <4>
    }
    Vòng lặp while nào dưới đây có chức năng tương đương với vòng lặp for ở trên?
    1. <1> ;
      while (<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    2. <1> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    3. <1> ;
      while (!<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    4. <1> ;
      while (!<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    5. <1> ;
      <3> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
  12. Use case dùng để:
    1. Viết code
    2. Mô tả tương tác giữa user và hệ thống
    3. Tạo database
    4. Test hiệu năng
  13. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: B...D...G...K...P...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  14. 1012?
    1. 4
    2. 5
    3. 7
    4. 7
  15. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = a++ + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  16. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 88
    2. 68
    3. 78
    4. 86
  17. Trong một lớp học, số điểm của học sinh trong kỳ thi là: {56, 78, 90, 65, 88, 72, 80, 95}. Hãy tìm trung vị của dãy số này.
    1. 78
    2. 79
    3. 80
    4. 77
    5. 76
  18. Điều nào sau đây là ví dụ đúng về khóa ngoại?
    1. ID trong bảng Users
    2. OrderID trong bảng Orders
    3. UserID trong bảng Orders tham chiếu Users(ID)
    4. Name trong bảng Users
  19. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    MACHINE LEARNING - DEEP LEARNING - LARGE LANGUAGE MODEL - NATURAL LANGUAGE PROCESSING - ?

    1. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  20. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 20% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 40%
    3. 44%
    4. 30%
  21. Xét đoạn code sau:
    int num = 20;
    if(num % 5 == 0){
    	num += 2;
    }else if(num % 2 == 0){
    	num += 3;
    }
    if(num >= 25){
    	num += 5;
    }else{
    	num += 4;
    }
    printf("%d", num);
    
    Kết quả sau khi thực thi lệnh trên biến num sẽ có giá trị là
    1. 26
    2. 27
    3. 29
    4. 30
    5. 34
  22. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 21, tuổi trung bình bô môn HTTT là 20, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 3 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.5
    2. 20.75
    3. 20.55
    4. 20.65
    5. 20.5
    6. 20.75
    7. 20.55
    8. 20.65
  23. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 5, 11, 19, 29, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  24. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 36
    2. 63
    3. 39
    4. 93
  25. Biến (variable) dùng để làm gì?
    1. Lưu trữ dữ liệu
    2. In dữ liệu
    3. Xóa dữ liệu
    4. Chỉ hiển thị dữ liệu
  26. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 5, 9, 19, 37, ?
    1. 73
    2. 74
    3. 75
    4. 76
  27. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  28. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 25%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 33%
    2. 33.33
    3. 30%
    4. 40%
  29. Giai đoạn đầu tiên của SDLC (Software Development Life Cycle) là:
    1. Coding
    2. Testing
    3. Requirement (thu thập yêu cầu)
    4. Deployment
  30. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 8
    3. 10
    4. 12
  31. Giả sử rằng x, y và z là các biến boolean đã được khai báo và khởi tạo đúng. Biểu thức nào dưới đây tương đương với !x || !y || z?
    1. !(x && y) && z
    2. !(x && y) || z
    3. !(x || y) && z
    4. !(x || y) || z
  32. Chọn hình thích hợp:
  33. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 99.7% số quan sát mẫu
    1. 38-54
    2. 42-50
    3. 46-48
    4. 34-58
    5. 43-85
  34. Tuổi của con là 7, tuổi của cha mà 28. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 15
    4. 14
  35. Refactoring là gì?
    1. Viết lại toàn bộ code
    2. Tối ưu và cải thiện code mà không đổi chức năng
    3. Xóa code
    4. Thêm tính năng mới
  36. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - U?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 73
    4. 92
  37. Giả sử x và y đã được khai báo và khởi tạo với các giá trị kiểu int. Xét biểu thức sau:
    (y > 10000) || (x > 1000 && x < 1500)
    Biểu thức nào dưới đây tương đương với biểu thức đã cho ở trên?
    1. (y > 10000 || x > 1000) && (y > 10000 || x < 1500)
    2. (y > 10000 || x > 1000) || (y > 10000 || x < 1500)
    3. (y > 10000) && (x > 1000 || x < 1500)
    4. (y > 10000 && x > 1000) || (y > 10000 && x < 1500)
    5. (y > 10000 && x > 1000) && (y > 10000 && x < 1500)
  38. Đổi số sau sang nhị phân 16
    1. 10000
    2. 10001
    3. 10011
    4. 11000
    5. 11001
  39. Cho đoạn code sau
    int x = 2;
    if(x = 1) printf("bằng 1");
    else printf("bằng 2");
    1. bằng 1
    2. bằng 2
    3. lỗi
    4. bằng 1 và bằn 2