Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Tìm số phù hợp trong hình sau:
    1. 1
    2. 3
    3. 5
    4. 7
  2. Phát biểu nào đúng?
    1. Testing chỉ làm sau khi code xong
    2. Testing nên thực hiện xuyên suốt
    3. Không cần test nếu code chạy được
    4. Test chỉ dành cho tester
  3. Tuổi của con là 7, tuổi của cha mà 28. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 15
    4. 14
  4. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    MACHINE LEARNING - DEEP LEARNING - LARGE LANGUAGE MODEL - NATURAL LANGUAGE PROCESSING - ?

    1. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  5. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 30% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 60%
    2. 69%
    3. 50%
    4. 40%
  6. Xét dạng trừu tượng sau của một vòng lặp for, trong đó <1>, <2>, <3> và <4> đại diện cho các đoạn mã hợp lệ tại những vị trí tương ứng:
    for (<1>; <2>; <3>){
        <4>
    }
    Vòng lặp while nào dưới đây có chức năng tương đương với vòng lặp for ở trên?
    1. <1> ;
      while (<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    2. <1> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    3. <1> ;
      while (!<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    4. <1> ;
      while (!<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    5. <1> ;
      <3> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
  7. Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu khóa ngoại?
    1. 1
    2. 2
    3. Nhiều
    4. Không có
  8. Giả sử a và b là các biến Boolean đã được khởi tạo. Xét đoạn mã sau:
    a = a && b;
    b = a || b;

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?

    I. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của a.

    II. Giá trị cuối cùng của b giống với giá trị ban đầu của b.

    III. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của b.

    1. Chỉ có I
    2. Chỉ có II
    3. Chỉ có III
    4. Chỉ có I và II
    5. Chỉ có II và III
  9. Công nghệ phần mềm là gì?
    1. Viết code nhanh nhất có thể
    2. Áp dụng nguyên tắc, phương pháp để phát triển phần mềm
    3. Chỉ thiết kế giao diện
    4. Chỉ kiểm thử phần mềm
  10. Giả sử a, b và c là các số nguyên, hãy xét biểu thức boolean sau:
    (a < b) || !((c == a * b) && (c < a))
    Điều nào dưới đây sẽ đảm bảo rằng biểu thức này luôn trả về giá trị true?
    1. c < a là false.
    2. c < a là true.
    3. a < b là false.
    4. c == a * b là true.
    5. c == a * b là true, và c < a là true.
  11. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu?

    A11 - B21 - J52 - L43 - P?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 62
    3. 68
    4. 82
  12. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 9 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 3
    2. 4
    3. 5
    4. 6
  13. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: D...F...I...M...R...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. X
    3. U
    4. T
  14. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  15. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  16. Chọn hình thích hợp:
    1. 4
    2. 9
    3. 7
    4. 8
  17. Ngôn ngữ lập trình là gì?
    1. Ngôn ngữ dùng để nói chuyện
    2. Ngôn ngữ để giao tiếp với máy tính
    3. Ngôn ngữ chỉ dùng cho web
    4. Ngôn ngữ viết tài liệu
  18. Điều nào sau đây là ví dụ đúng về khóa ngoại?
    1. ID trong bảng Users
    2. OrderID trong bảng Orders
    3. UserID trong bảng Orders tham chiếu Users(ID)
    4. Name trong bảng Users
  19. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 5, 11, 21, 43, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 88
    5. 89
  20. Bug là gì?
    1. Tính năng mới
    2. Lỗi trong phần mềm
    3. Người dùng
    4. Thiết kế giao diện
  21. Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để làm gì?
    1. Tăng tốc truy vấn
    2. Định danh bản ghi
    3. Liên kết giữa các bảng
    4. Lưu dữ liệu tạm
  22. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 95% số quan sát mẫu
    1. 38-46
    2. 38-54
    3. 42-50
    4. 44-48
    5. 46-50
  23. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  24. 11012?
    1. 11
    2. 12
    3. 13
    4. 14
    5. 15
  25. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = a++ + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  26. Chọn nhóm chữ cái phù hợp SCD TEF UGH ?

    Cho dãy chữ cái A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. VIJ
    2. CMN
    3. ZOP
    4. VHI
  27. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7462
    2854
    1124
    522?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  28. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 11
    4. 7
  29. Xét hàm sau
    int calMethod(int num){
    	if(num == 0) return 10;
    	return num + calMethod(num / 2);
    }
    Giá trị trả về của phương thức khi gọi calMethod(16)
    1. 10
    2. 26
    3. 31
    4. 38
    5. 41
  30. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 25
    3. 6
    4. 7
  31. Cho đoạn code sau
    int x = 2;
    if(x = 1) printf("bằng 1");
    else printf("bằng 2");
    1. bằng 1
    2. bằng 2
    3. lỗi
    4. bằng 1 và bằn 2
  32. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 16 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  33. Câu lệnh điều kiện dùng để làm gì?
    1. Lặp lại chương trình
    2. So sánh và rẽ nhánh
    3. Khai báo biến
    4. In dữ liệu
  34. Chọn hình thích hợp:
  35. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 70
    2. 80
    3. 90
    4. 60
  36. Đổi số sau sang nhị phân 17
    1. 10000
    2. 10001
    3. 1001
    4. 10010
    5. 10100
  37. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 294
    2. 249
    3. 429
    4. 924
  38. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 12, 20, 30, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  39. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 20%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 22%
    2. 25%
    3. 22.5%
    4. 25.2%