Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - U?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 73
    4. 92
  2. Đổi số sau sang nhị phân 17
    1. 10000
    2. 10001
    3. 1001
    4. 10010
    5. 10100
  3. Công nghệ phần mềm là gì?
    1. Viết code nhanh nhất có thể
    2. Áp dụng nguyên tắc, phương pháp để phát triển phần mềm
    3. Chỉ thiết kế giao diện
    4. Chỉ kiểm thử phần mềm
  4. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 61
    2. 62
    3. 63
    4. 64
  5. Xét đoạn code sau:
    int num = 20;
    if(num % 5 == 0){
    	num += 2;
    }else if(num % 2 == 0){
    	num += 3;
    }
    if(num >= 25){
    	num += 5;
    }else{
    	num += 4;
    }
    printf("%d", num);
    
    Kết quả sau khi thực thi lệnh trên biến num sẽ có giá trị là
    1. 26
    2. 27
    3. 29
    4. 30
    5. 34
  6. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 3 + 2 * 3;
    int b = 4 + 3 / 2;
    int c = 7 % 4 + 3;
    double d = a + b + c;

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 14
    2. 18
    3. 20
    4. 20.5
    5. 26
  7. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  8. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: A...C...F...J...O...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  9. Trong một lớp học, số điểm của học sinh trong kỳ thi là: {56, 78, 90, 65, 88, 72, 80, 95}. Hãy tìm trung vị của dãy số này.
    1. 78
    2. 79
    3. 80
    4. 77
    5. 76
  10. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 7, 13, 21, 31, ?
    1. 43
    2. 34
    3. 33
    4. 44
    5. 40
  11. Trong thiết kế database, mục tiêu chính của khóa ngoại là:
    1. Tăng tốc độ
    2. Tiết kiệm bộ nhớ
    3. Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu (referential integrity)
    4. Tăng dung lượng
  12. Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để làm gì?
    1. Tăng tốc truy vấn
    2. Định danh bản ghi
    3. Liên kết giữa các bảng
    4. Lưu dữ liệu tạm
  13. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 16 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  14. Chọn hình thích hợp:
  15. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    SUPERVISED LEARNING - UNSUPERVISED LEARNING - SEMISUPERVISED LEARNING - REINFORCEMENT LEARNING - ?

    1. MACHINE LEARNING
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  16. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  17. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 10, 22, 42, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 84
    5. 88
  18. Điều nào đúng về khóa chính?
    1. Có thể NULL
    2. Có thể trùng
    3. Không được NULL và phải duy nhất
    4. Không cần duy nhất
  19. Cho đoạn code sau:
    void swap(int a, int b){
    	int t = a;
    	a = b;
    	t = b;
    }
    int x = 7, y = 8;
    swap(x, y);
    printf("x=%d, y=%d", x, y);
    
    Kết quả in ra x và y là
    1. x=8,y=7
    2. x=7,y=8
    3. x=8,y=8
    4. x=7,y=7
  20. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  21. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 20% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 40%
    3. 44%
    4. 30%
  22. Chọn hình thích hợp:
  23. Kiểu dữ liệu nào sau đây là số nguyên?
    1. "Hello"
    2. 3.14
    3. 10
    4. True;
  24. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 10
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  25. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 1.5 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.3
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.6
    5. 20.3
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.6
  26. Phát biểu nào đúng?
    1. Testing chỉ làm sau khi code xong
    2. Testing nên thực hiện xuyên suốt
    3. Không cần test nếu code chạy được
    4. Test chỉ dành cho tester
  27. Bug là gì?
    1. Tính năng mới
    2. Lỗi trong phần mềm
    3. Người dùng
    4. Thiết kế giao diện
  28. 1012?
    1. 4
    2. 5
    3. 7
    4. 7
  29. Xét phát biểu sau. Giả sử rằng a và b là các biến kiểu bool đã được khai báo và khởi tạo đúng cách.
    bool c = (a && b) || (!a && b);
    Trong những điều kiện nào dưới đây thì c sẽ nhận giá trị false?
    1. c = false bất kể a, b
    2. c != false bất kể a, b
    3. Khi a và b có cùng giá trị
    4. Khi a có giá trị false
    5. Khi b có giá trị false;
  30. Nếu trung bình của 20 số nguyên là 0. Hỏi có thể tối đa bao nhiêu số dương
    1. 0
    2. 10
    3. 19
    4. 20
    5. 11001
  31. Tuổi của con là 8, tuổi của cha mà 30. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  32. Vòng lặp (loop) dùng để:
    1. Dừng chương trình
    2. Lặp lại một đoạn code
    3. Xóa dữ liệu
    4. Tăng tốc máy
  33. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 25
    3. 6
    4. 7
  34. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 30%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 42%
    2. 42.86%
    3. 43%
    4. 45%
  35. Biểu thức nào dưới đây sẽ trả về giá trị true chỉ khi các biểu thức boolean A, B và C đều false
    1. !A && !(B && !C)
    2. !A || !B || !C
    3. !(A || B || C)
    4. !(A && B && C)
    5. !A || !(B || !C)
  36. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + b++

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  37. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7215
    4812
    6522
    244?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  38. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 27 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 9
    2. 12
    3. 13
    4. 14
  39. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 70
    2. 80
    3. 90
    4. 60