Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 10
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  2. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  3. Giả sử a, b và c là các số nguyên, hãy xét biểu thức boolean sau:
    (a < b) || !((c == a * b) && (c < a))
    Điều nào dưới đây sẽ đảm bảo rằng biểu thức này luôn trả về giá trị true?
    1. c < a là false.
    2. c < a là true.
    3. a < b là false.
    4. c == a * b là true.
    5. c == a * b là true, và c < a là true.
  4. Giả sử rằng x, y và z là các biến boolean đã được khai báo và khởi tạo đúng. Biểu thức nào dưới đây tương đương với !x || !y || z?
    1. !(x && y) && z
    2. !(x && y) || z
    3. !(x || y) && z
    4. !(x || y) || z
  5. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 20% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 40%
    3. 44%
    4. 30%
  6. Trong lập trình, lỗi cú pháp (syntax error) là gì?
  7. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  8. Tuổi của con là 9, tuổi của cha mà 41. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 20
    2. 21
    3. 22
    4. 23
  9. Chọn hình thích hợp:
  10. Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu khóa ngoại?
    1. 1
    2. 2
    3. Nhiều
    4. Không có
  11. Refactoring là gì?
    1. Viết lại toàn bộ code
    2. Tối ưu và cải thiện code mà không đổi chức năng
    3. Xóa code
    4. Thêm tính năng mới
  12. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    SUPERVISED LEARNING - UNSUPERVISED LEARNING - SEMISUPERVISED LEARNING - REINFORCEMENT LEARNING - ?

    1. MACHINE LEARNING
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  13. Kết quả của:
    printf("%d", 2 + 3 % 4)
    1. 2
    2. 3
    3. 4
    4. 5
  14. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - X?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 64
    4. 82
  15. Trong một lớp học, số điểm của học sinh trong kỳ thi là: {56, 78, 90, 65, 88, 72, 80, 95, 97}. Hãy tìm trung vị của dãy số này.
    1. 76
    2. 77
    3. 78
    4. 79
    5. 80
  16. Verification và Validation khác nhau ở điểm nào?
    1. Không khác
    2. Verification: đúng yêu cầu; Validation: đúng nhu cầu người dùng
    3. Ngược lại
    4. Chỉ khác tên
  17. Đổi số sau sang nhị phân 11
    1. 1001
    2. 1101
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10011
  18. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  19. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 35%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 50%
    2. 53.85%
    3. 40%
    4. 45%
  20. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + b++

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  21. 100102?
    1. 16
    2. 17
    3. 19
    4. 20
    5. 18
  22. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 25
    3. 6
    4. 7
  23. Xét dạng trừu tượng sau của một vòng lặp for, trong đó <1>, <2>, <3> và <4> đại diện cho các đoạn mã hợp lệ tại những vị trí tương ứng:
    for (<1>; <2>; <3>){
        <4>
    }
    Vòng lặp while nào dưới đây có chức năng tương đương với vòng lặp for ở trên?
    1. <1> ;
      while (<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    2. <1> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    3. <1> ;
      while (!<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    4. <1> ;
      while (!<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    5. <1> ;
      <3> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
  24. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 10, 22, 42, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 84
    5. 88
  25. Phát biểu nào sau đây sai?
    1. Một bảng chỉ có 1 khóa chính
    2. Khóa chính luôn là UNIQUE
    3. Một bảng có thể có nhiều cột UNIQUE
    4. Khóa ngoại luôn là UNIQUE
  26. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  27. Chọn hình thích hợp:
  28. Xét đoạn code sau:
    int num = 20;
    if(num % 5 == 0){
    	num += 2;
    }else if(num % 2 == 0){
    	num += 3;
    }
    if(num >= 25){
    	num += 5;
    }else{
    	num += 4;
    }
    printf("%d", num);
    
    Kết quả sau khi thực thi lệnh trên biến num sẽ có giá trị là
    1. 26
    2. 27
    3. 29
    4. 30
    5. 34
  29. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  30. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7362
    2854
    1124
    421?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  31. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 10 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 22
    3. 25
    4. 30
  32. Giai đoạn đầu tiên của SDLC (Software Development Life Cycle) là:
    1. Coding
    2. Testing
    3. Requirement (thu thập yêu cầu)
    4. Deployment
  33. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 83
    2. 84
    3. 85
    4. 86
  34. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: A...C...F...J...O...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  35. Khóa ngoại phải tham chiếu đến:
    1. Bất kỳ cột nào
    2. Cột có dữ liệu số
    3. Khóa chính hoặc cột unique của bảng khác
    4. Cột có giá trị NULL
  36. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 9 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 3
    2. 4
    3. 5
    4. 6
  37. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 5, 11, 19, 29, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  38. Biến (variable) dùng để làm gì?
    1. Lưu trữ dữ liệu
    2. In dữ liệu
    3. Xóa dữ liệu
    4. Chỉ hiển thị dữ liệu
  39. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 68% số quan sát mẫu
    1. 24-50
    2. 46-50
    3. 42-50
    4. 42-46
    5. 34-58