Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Ngôn ngữ lập trình là gì?
    1. Ngôn ngữ dùng để nói chuyện
    2. Ngôn ngữ để giao tiếp với máy tính
    3. Ngôn ngữ chỉ dùng cho web
    4. Ngôn ngữ viết tài liệu
  2. Tìm số phù hợp trong hình sau:
    1. 1
    2. 3
    3. 5
    4. 7
  3. Ràng buộc ON DELETE CASCADE nghĩa là gì?
    1. Không cho xóa
    2. Xóa ở bảng cha → tự động xóa ở bảng con
    3. Xóa bảng con → xóa bảng cha
    4. Không liên quan
  4. Phát biểu nào đúng?
    1. Testing chỉ làm sau khi code xong
    2. Testing nên thực hiện xuyên suốt
    3. Không cần test nếu code chạy được
    4. Test chỉ dành cho tester
  5. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 10
    4. 8
  6. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 9 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 3
    2. 4
    3. 5
    4. 6
  7. Chọn hình thích hợp:
  8. Nếu 3 người làm xong công việc trong 6 ngày. Hỏi 6 người (cùng năng suất) làm xong trong bao lâu?
    1. 1 ngày
    2. 2 ngày
    3. 3 ngày
    4. 4 ngày
    5. 6 ngày
  9. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 21, tuổi trung bình bô môn HTTT là 20, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 3 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.5
    2. 20.75
    3. 20.55
    4. 20.65
    5. 20.5
    6. 20.75
    7. 20.55
    8. 20.65
  10. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 95% số quan sát mẫu
    1. 38-46
    2. 38-54
    3. 42-50
    4. 44-48
    5. 46-50
  11. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 12 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  12. Vòng lặp (loop) dùng để:
    1. Dừng chương trình
    2. Lặp lại một đoạn code
    3. Xóa dữ liệu
    4. Tăng tốc máy
  13. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 6, 16, 31, 51, ?
    1. 67
    2. 66
    3. 76
    4. 77
    5. 75
  14. Một khóa ngoại (Foreign Key) có thể nhận giá trị nào sau đây?
    1. Luôn phải tồn tại trong bảng cha
    2. Có thể NULL hoặc tồn tại trong bảng cha
    3. Không được NULL
    4. Phải duy nhất
  15. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  16. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 70
    2. 80
    3. 90
    4. 60
  17. Giả sử rằng a và b đã được khai báo và khởi tạo là các giá trị kiểu int. Biểu thức
    !(!(a != b) && (b > 7))
    tương đương với biểu thức nào dưới đây?
    1. (a != b) || (b < 7)
    2. (a != b) || (b <= 7)
    3. (a == b) || (b <= 7)
    4. (a != b) && (b <= 7)
    5. (a == b) && (b > 7)
  18. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 30% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 60%
    2. 69%
    3. 50%
    4. 40%
  19. 11112?
    1. 13
    2. 14
    3. 15
    4. 16
    5. 17
  20. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu?

    A11 - B21 - J52 - L43 - P?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 62
    3. 68
    4. 82
  21. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 9
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  22. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    ML - DL - LLM - NLP - ?

    1. SE
    2. AI
    3. IT
    4. OS
  23. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 36
    2. 63
    3. 39
    4. 93
  24. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: C...E...H...L...Q...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. W
  25. Công nghệ phần mềm là gì?
    1. Viết code nhanh nhất có thể
    2. Áp dụng nguyên tắc, phương pháp để phát triển phần mềm
    3. Chỉ thiết kế giao diện
    4. Chỉ kiểm thử phần mềm
  26. Nếu hôm nay là thứ sáu thì 71 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  27. Khóa ngoại phải tham chiếu đến:
    1. Bất kỳ cột nào
    2. Cột có dữ liệu số
    3. Khóa chính hoặc cột unique của bảng khác
    4. Cột có giá trị NULL
  28. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7215
    4812
    6522
    244?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  29. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng nhất giá trị của biểu thức Boolean sau?
    a && !(b || a)
    1. Giá trị luôn luôn là true.
    2. Giá trị luôn luôn là false.
    3. Giá trị là true khi a = false, và false trong các trường hợp khác.
    4. Giá trị là true khi b = false, và false trong các trường hợp khác.
    5. Giá trị là true khi a hoặc b = true, và false trong các trường hợp khác.
  30. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 5, 11, 21, 43, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 88
    5. 89
  31. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  32. Cho đoạn code sau
    int x = 2;
    if(x = 1) printf("bằng 1");
    else printf("bằng 2");
    1. bằng 1
    2. bằng 2
    3. lỗi
    4. bằng 1 và bằn 2
  33. Tuổi của con là 8, tuổi của cha mà 30. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  34. Bug là gì?
    1. Tính năng mới
    2. Lỗi trong phần mềm
    3. Người dùng
    4. Thiết kế giao diện
  35. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 30%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 42%
    2. 42.86%
    3. 43%
    4. 45%
  36. Xét đoạn code sau:
    int x = 9, y = 2, z = 1;
    doule t = x / y * 1.5 - z;
    Giá trị của t sau khi thực thi code trên là
    1. 5
    2. 5.2
    3. 7.57
    4. 8
    5. 9
  37. Đổi số sau sang nhị phân 9
    1. 1001
    2. 1010
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10001
  38. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 10
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  39. Giả sử a, b và c là các số nguyên, hãy xét biểu thức boolean sau:
    (a < b) || !((c == a * b) && (c < a))
    Điều nào dưới đây sẽ đảm bảo rằng biểu thức này luôn trả về giá trị true?
    1. c < a là false.
    2. c < a là true.
    3. a < b là false.
    4. c == a * b là true.
    5. c == a * b là true, và c < a là true.