Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 10
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  2. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 12 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  3. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    SUPERVISED LEARNING - UNSUPERVISED LEARNING - SEMISUPERVISED LEARNING - REINFORCEMENT LEARNING - ?

    1. MACHINE LEARNING
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  4. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 9 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 3
    2. 4
    3. 5
    4. 6
  5. Trong thiết kế database, mục tiêu chính của khóa ngoại là:
    1. Tăng tốc độ
    2. Tiết kiệm bộ nhớ
    3. Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu (referential integrity)
    4. Tăng dung lượng
  6. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 9
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  7. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 70
    2. 80
    3. 90
    4. 60
  8. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = a++ + b++

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  9. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - X?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 64
    4. 82
  10. Nếu hôm nay là thứ sáu thì 71 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  11. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7214
    3812
    6521
    244?
    1. 4
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  12. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 20%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 22%
    2. 25%
    3. 22.5%
    4. 25.2%
  13. 1012?
    1. 4
    2. 5
    3. 7
    4. 7
  14. Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?
    1. 0
    2. 1
    3. Nhiều
    4. Tùy ý
  15. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: A...C...F...J...O...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  16. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 12, 20, 30, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  17. Verification và Validation khác nhau ở điểm nào?
    1. Không khác
    2. Verification: đúng yêu cầu; Validation: đúng nhu cầu người dùng
    3. Ngược lại
    4. Chỉ khác tên
  18. Chọn hình thích hợp:
  19. Chọn hình thích hợp:
    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  20. Ngôn ngữ lập trình là gì?
    1. Ngôn ngữ dùng để nói chuyện
    2. Ngôn ngữ để giao tiếp với máy tính
    3. Ngôn ngữ chỉ dùng cho web
    4. Ngôn ngữ viết tài liệu
  21. Giả sử a và b là các số nguyên. Biểu thức boolean
    !(a <= b) && (a * b > 0)
    sẽ luôn trả về giá trị true khi:
    1. a = b
    2. a > b
    3. a < b
    4. a > b and b > 0
    5. a > b and b < 0
  22. Điều nào KHÔNG phải mục tiêu của công nghệ phần mềm?
    1. Chất lượng cao
    2. Chi phí thấp
    3. Phát triển nhanh
    4. Code càng dài càng tốt
  23. Mô hình Waterfall có đặc điểm gì?
    1. Làm song song các giai đoạn
    2. Làm tuần tự từng bước
    3. Không cần thiết kế
    4. Không cần test
  24. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 294
    2. 249
    3. 429
    4. 924
  25. Tìm số phù hợp trong hình sau:
    1. 1
    2. 3
    3. 5
    4. 7
  26. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 40% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 80%
    2. 96%
    3. 69%
    4. 90%
  27. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  28. Xét dạng trừu tượng sau của một vòng lặp for, trong đó <1>, <2>, <3> và <4> đại diện cho các đoạn mã hợp lệ tại những vị trí tương ứng:
    for (<1>; <2>; <3>){
        <4>
    }
    Vòng lặp while nào dưới đây có chức năng tương đương với vòng lặp for ở trên?
    1. <1> ;
      while (<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    2. <1> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    3. <1> ;
      while (!<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    4. <1> ;
      while (!<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    5. <1> ;
      <3> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
  29. Ràng buộc ON DELETE CASCADE nghĩa là gì?
    1. Không cho xóa
    2. Xóa ở bảng cha → tự động xóa ở bảng con
    3. Xóa bảng con → xóa bảng cha
    4. Không liên quan
  30. Giả sử a và b là các biến Boolean đã được khởi tạo. Xét đoạn mã sau:
    a = a && b;
    b = a || b;

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?

    I. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của a.

    II. Giá trị cuối cùng của b giống với giá trị ban đầu của b.

    III. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của b.

    1. Chỉ có I
    2. Chỉ có II
    3. Chỉ có III
    4. Chỉ có I và II
    5. Chỉ có II và III
  31. Xét biểu thức Boolean sau:
    (temperature >= 20 && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    Những biểu thức Boolean nào dưới đây là tương đương với biểu thức trên?
    I. (humidity <= .5) && (20 <= temperature <= 80)
    II. (! (humidity > .5)) && (!(temperature < 20 || temperature > 80))
    III. (20 <= temperature && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    1. Chỉ có II
    2. Chỉ có III
    3. Chỉ có II và III
    4. Chỉ có I và III
    5. I, II, và III
  32. Kết quả của:
    printf("%d", 2 + 3 % 4)
    1. 2
    2. 3
    3. 4
    4. 5
  33. Đổi số sau sang nhị phân 16
    1. 10000
    2. 10001
    3. 10011
    4. 11000
    5. 11001
  34. Tuổi của con là 9, tuổi của cha mà 41. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 20
    2. 21
    3. 22
    4. 23
  35. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 5, 11, 21, 43, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 88
    5. 89
  36. Hàm (function) là gì?
    1. Biến đặc biệt
    2. Đoạn code có thể tái sử dụng
    3. Lệnh điều kiện
    4. Kiểu dữ liệu
    5. Sai logic
    6. Sai do máy tính
    7. Viết sai quy tắc ngôn ngữ
    8. Chương trình chạy chậm;
  37. Chọn hình thích hợp:
    1. 6
    2. 7
    3. 8
    4. 9
  38. Trong một lớp học, số điểm của học sinh trong kỳ thi là: {56, 78, 90, 65, 88, 72, 80, 95, 97}. Hãy tìm trung vị của dãy số này.
    1. 76
    2. 77
    3. 78
    4. 79
    5. 80
  39. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 95% số quan sát mẫu
    1. 38-46
    2. 38-54
    3. 42-50
    4. 44-48
    5. 46-50