Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  2. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 20% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 40%
    3. 44%
    4. 30%
  3. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  4. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 10
    4. 8
  5. Verification và Validation khác nhau ở điểm nào?
    1. Không khác
    2. Verification: đúng yêu cầu; Validation: đúng nhu cầu người dùng
    3. Ngược lại
    4. Chỉ khác tên
  6. Xét đoạn code sau:
    int num = 20;
    if(num % 5 == 0){
    	num += 2;
    }else if(num % 2 == 0){
    	num += 3;
    }
    if(num >= 25){
    	num += 5;
    }else{
    	num += 4;
    }
    printf("%d", num);
    
    Kết quả sau khi thực thi lệnh trên biến num sẽ có giá trị là
    1. 26
    2. 27
    3. 29
    4. 30
    5. 34
  7. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  8. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  9. Khóa ngoại phải tham chiếu đến:
    1. Bất kỳ cột nào
    2. Cột có dữ liệu số
    3. Khóa chính hoặc cột unique của bảng khác
    4. Cột có giá trị NULL
  10. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 4 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 16 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 3
    2. 4
    3. 5
    4. 6
  11. Version control (Git) dùng để:
    1. Chạy chương trình
    2. Lưu trữ và quản lý phiên bản code
    3. Test phần mềm
    4. Thiết kế UI
  12. Tuổi của con là 9, tuổi của cha mà 41. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 20
    2. 21
    3. 22
    4. 23
  13. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7214
    3812
    6521
    244?
    1. 4
    2. 4
    3. 6
    4. 7
  14. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    IMAGINATION - DEDICATION - OPERATION - MOVEMENT - ?

    1. LADIES
    2. CENTER
    3. LEFT
    4. RIGHT
  15. 100102?
    1. 16
    2. 17
    3. 19
    4. 20
    5. 18
  16. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 25
    3. 6
    4. 7
  17. Nếu 3 người làm xong công việc trong 6 ngày. Hỏi 6 người (cùng năng suất) làm xong trong bao lâu?
    1. 1 ngày
    2. 2 ngày
    3. 3 ngày
    4. 4 ngày
    5. 6 ngày
  18. Đổi số sau sang nhị phân 11
    1. 1001
    2. 1101
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10011
  19. Giai đoạn đầu tiên của SDLC (Software Development Life Cycle) là:
    1. Coding
    2. Testing
    3. Requirement (thu thập yêu cầu)
    4. Deployment
  20. Giá trị của biến sau là gì?
    x = 5
    x %= 2
    1. 0
    2. 1
    3. 2
    4. 3
  21. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 83
    2. 84
    3. 85
    4. 86
  22. Giả sử a, b và c là các số nguyên, hãy xét biểu thức boolean sau:
    (a < b) || !((c == a * b) && (c < a))
    Điều nào dưới đây sẽ đảm bảo rằng biểu thức này luôn trả về giá trị true?
    1. c < a là false.
    2. c < a là true.
    3. a < b là false.
    4. c == a * b là true.
    5. c == a * b là true, và c < a là true.
  23. Giả sử rằng x, y và z là các biến boolean đã được khai báo và khởi tạo đúng. Biểu thức nào dưới đây tương đương với !x || !y || z?
    1. !(x && y) && z
    2. !(x && y) || z
    3. !(x || y) && z
    4. !(x || y) || z
  24. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: A...C...F...J...O...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  25. Một khóa ngoại (Foreign Key) có thể nhận giá trị nào sau đây?
    1. Luôn phải tồn tại trong bảng cha
    2. Có thể NULL hoặc tồn tại trong bảng cha
    3. Không được NULL
    4. Phải duy nhất
  26. Biến (variable) dùng để làm gì?
    1. Lưu trữ dữ liệu
    2. In dữ liệu
    3. Xóa dữ liệu
    4. Chỉ hiển thị dữ liệu
  27. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 40
    2. 2
    3. 44
    4. 34
  28. Chọn hình thích hợp:
  29. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  30. Cho đoạn code sau:
    void swap(int a, int b){
    	int t = a;
    	a = b;
    	t = b;
    }
    int x = 7, y = 8;
    swap(x, y);
    printf("x=%d, y=%d", x, y);
    
    Kết quả in ra x và y là
    1. x=8,y=7
    2. x=7,y=8
    3. x=8,y=8
    4. x=7,y=7
  31. Điều nào đúng về khóa chính?
    1. Có thể NULL
    2. Có thể trùng
    3. Không được NULL và phải duy nhất
    4. Không cần duy nhất
  32. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 16 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 90%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 50
    2. 60
    3. 40
    4. 45
  33. Nếu trung bình của 20 số nguyên là 0. Hỏi có thể tối đa bao nhiêu số dương
    1. 0
    2. 10
    3. 19
    4. 20
    5. 11001
  34. Chọn hình thích hợp:
  35. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 5, 9, 19, 37, ?
    1. 73
    2. 74
    3. 75
    4. 76
  36. Giả sử rằng a và b đã được khai báo và khởi tạo là các giá trị kiểu int. Biểu thức
    !(!(a != b) && (b > 7))
    tương đương với biểu thức nào dưới đây?
    1. (a != b) || (b < 7)
    2. (a != b) || (b <= 7)
    3. (a == b) || (b <= 7)
    4. (a != b) && (b <= 7)
    5. (a == b) && (b > 7)
  37. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 7, 13, 21, 31, ?
    1. 43
    2. 34
    3. 33
    4. 44
    5. 40
  38. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 35%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 50%
    2. 53.85%
    3. 40%
    4. 45%
  39. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu?

    A11 - B21 - J52 - L43 - P?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 62
    3. 68
    4. 82