Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 40% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 80%
    2. 96%
    3. 69%
    4. 90%
  2. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  3. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: A...C...F...J...O...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  4. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu?

    A11 - B21 - J52 - L43 - P?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 62
    3. 68
    4. 82
  5. 100102?
    1. 16
    2. 17
    3. 19
    4. 20
    5. 18
  6. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 21, tuổi trung bình bô môn HTTT là 20, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 3 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.5
    2. 20.75
    3. 20.55
    4. 20.65
    5. 20.5
    6. 20.75
    7. 20.55
    8. 20.65
  7. Kiểu dữ liệu nào sau đây là số nguyên?
    1. "Hello"
    2. 3.14
    3. 10
    4. True;
  8. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 99.7% số quan sát mẫu
    1. 38-54
    2. 42-50
    3. 46-48
    4. 34-58
    5. 43-85
  9. Chọn hình thích hợp:
  10. Giả sử rằng x, y và z là các biến boolean đã được khai báo và khởi tạo đúng. Biểu thức nào dưới đây tương đương với !x || !y || z?
    1. !(x && y) && z
    2. !(x && y) || z
    3. !(x || y) && z
    4. !(x || y) || z
  11. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 83
    2. 84
    3. 85
    4. 86
  12. Trong một lớp học, số điểm của học sinh trong kỳ thi là: {56, 78, 90, 65, 88, 72, 80, 95, 97}. Hãy tìm trung vị của dãy số này.
    1. 76
    2. 77
    3. 78
    4. 79
    5. 80
  13. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 27 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 9
    2. 12
    3. 13
    4. 14
  14. Một khóa ngoại (Foreign Key) có thể nhận giá trị nào sau đây?
    1. Luôn phải tồn tại trong bảng cha
    2. Có thể NULL hoặc tồn tại trong bảng cha
    3. Không được NULL
    4. Phải duy nhất
  15. Giả sử rằng a và b đã được khai báo và khởi tạo là các giá trị kiểu int. Biểu thức
    !(!(a != b) && (b > 7))
    tương đương với biểu thức nào dưới đây?
    1. (a != b) || (b < 7)
    2. (a != b) || (b <= 7)
    3. (a == b) || (b <= 7)
    4. (a != b) && (b <= 7)
    5. (a == b) && (b > 7)
  16. Đổi số sau sang nhị phân 16
    1. 10000
    2. 10001
    3. 10011
    4. 11000
    5. 11001
  17. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 70
    2. 80
    3. 90
    4. 60
  18. Agile có đặc điểm gì?
    1. Làm 1 lần xong luôn
    2. Linh hoạt, phát triển lặp
    3. Không cần khách hàng
    4. Không cần kế hoạch
  19. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 20%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 22%
    2. 25%
    3. 22.5%
    4. 25.2%
  20. Chọn hình thích hợp:
    1. 6
    2. 7
    3. 8
    4. 9
  21. Nếu xóa một bản ghi trong bảng cha mà có khóa ngoại tham chiếu, điều gì có thể xảy ra?
    1. Không ảnh hưởng gì
    2. Lỗi hoặc bị chặn (nếu có ràng buộc)
    3. Tự động xóa bảng con
    4. Tự động thêm dữ liệu
  22. Trong lập trình, lỗi cú pháp (syntax error) là gì?
  23. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 6, 16, 31, 51, ?
    1. 67
    2. 66
    3. 76
    4. 77
    5. 75
  24. Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?
    1. 0
    2. 1
    3. Nhiều
    4. Tùy ý
  25. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7362
    2854
    1124
    421?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  26. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 25
    3. 6
    4. 7
  27. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = a++ + b++

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  28. Xét biểu thức Boolean sau:
    (temperature >= 20 && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    Những biểu thức Boolean nào dưới đây là tương đương với biểu thức trên?
    I. (humidity <= .5) && (20 <= temperature <= 80)
    II. (! (humidity > .5)) && (!(temperature < 20 || temperature > 80))
    III. (20 <= temperature && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    1. Chỉ có II
    2. Chỉ có III
    3. Chỉ có II và III
    4. Chỉ có I và III
    5. I, II, và III
  29. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 10 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 22
    3. 25
    4. 30
  30. Tuổi của con là 6, tuổi của cha mà 24. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  31. Chọn hình thích hợp:
  32. Câu lệnh điều kiện dùng để làm gì?
    1. Lặp lại chương trình
    2. So sánh và rẽ nhánh
    3. Khai báo biến
    4. In dữ liệu
  33. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    MACHINE LEARNING - DEEP LEARNING - LARGE LANGUAGE MODEL - NATURAL LANGUAGE PROCESSING - ?

    1. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  34. Giả sử a và b là các số nguyên. Biểu thức boolean
    !(a <= b) && (a * b > 0)
    sẽ luôn trả về giá trị true khi:
    1. a = b
    2. a > b
    3. a < b
    4. a > b and b > 0
    5. a > b and b < 0
  35. Giai đoạn đầu tiên của SDLC (Software Development Life Cycle) là:
    1. Coding
    2. Testing
    3. Requirement (thu thập yêu cầu)
    4. Deployment
  36. Refactoring là gì?
    1. Viết lại toàn bộ code
    2. Tối ưu và cải thiện code mà không đổi chức năng
    3. Xóa code
    4. Thêm tính năng mới
  37. Nếu hôm nay là thứ sáu thì 71 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  38. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 10, 22, 42, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 84
    5. 88
  39. Chọn hình thích hợp:
    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18