Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 16 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 30
    3. 40
    4. 50
  2. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 11
    4. 7
  3. Xét phát biểu sau. Giả sử rằng a và b là các biến kiểu bool đã được khai báo và khởi tạo đúng cách.
    bool c = (a && b) || (!a && b);
    Trong những điều kiện nào dưới đây thì c sẽ nhận giá trị false?
    1. c = false bất kể a, b
    2. c != false bất kể a, b
    3. Khi a và b có cùng giá trị
    4. Khi a có giá trị false
    5. Khi b có giá trị false;
  4. Giá trị của biến sau là gì?
    x = 5
    x %= 2
    1. 0
    2. 1
    3. 2
    4. 3
  5. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  6. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 83
    2. 84
    3. 85
    4. 86
  7. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 3 + 2 * 3;
    int b = 4 + 3 / 2;
    int c = 7 % 4 + 3;
    double d = a + b + c;

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 14
    2. 18
    3. 20
    4. 20.5
    5. 26
  8. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    MACHINE LEARNING - DEEP LEARNING - LARGE LANGUAGE MODEL - NATURAL LANGUAGE PROCESSING - ?

    1. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
    2. SOFTWARE ENGINE
    3. DATABASE
    4. OPERATTING SYSTEMS
  9. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 8
    3. 10
    4. 12
  10. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 99.7% số quan sát mẫu
    1. 38-54
    2. 42-50
    3. 46-48
    4. 34-58
    5. 43-85
  11. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 21, tuổi trung bình bô môn HTTT là 20, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 3 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.5
    2. 20.75
    3. 20.55
    4. 20.65
    5. 20.5
    6. 20.75
    7. 20.55
    8. 20.65
  12. Chọn hình thích hợp:
  13. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = a++ + ++b

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  14. Chọn hình thích hợp:
  15. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 88
    2. 68
    3. 78
    4. 86
  16. Refactoring là gì?
    1. Viết lại toàn bộ code
    2. Tối ưu và cải thiện code mà không đổi chức năng
    3. Xóa code
    4. Thêm tính năng mới
  17. Công nghệ phần mềm là gì?
    1. Viết code nhanh nhất có thể
    2. Áp dụng nguyên tắc, phương pháp để phát triển phần mềm
    3. Chỉ thiết kế giao diện
    4. Chỉ kiểm thử phần mềm
  18. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7362
    2854
    1124
    421?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  19. Verification và Validation khác nhau ở điểm nào?
    1. Không khác
    2. Verification: đúng yêu cầu; Validation: đúng nhu cầu người dùng
    3. Ngược lại
    4. Chỉ khác tên
  20. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: C...E...H...L...Q...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. W
  21. 11012?
    1. 11
    2. 12
    3. 13
    4. 14
    5. 15
  22. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 5, 11, 19, 29, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  23. Xét đoạn code sau:
    int num = 20;
    if(num % 5 == 0){
    	num += 2;
    }else if(num % 2 == 0){
    	num += 3;
    }
    if(num >= 25){
    	num += 5;
    }else{
    	num += 4;
    }
    printf("%d", num);
    
    Kết quả sau khi thực thi lệnh trên biến num sẽ có giá trị là
    1. 26
    2. 27
    3. 29
    4. 30
    5. 34
  24. Nếu hôm nay là thứ bảy thì 40 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ sáu
  25. Đổi số sau sang nhị phân 17
    1. 10000
    2. 10001
    3. 1001
    4. 10010
    5. 10100
  26. Chọn hình thích hợp:
    1. 4
    2. 9
    3. 7
    4. 8
  27. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 20%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 22%
    2. 25%
    3. 22.5%
    4. 25.2%
  28. Điều nào đúng về khóa chính?
    1. Có thể NULL
    2. Có thể trùng
    3. Không được NULL và phải duy nhất
    4. Không cần duy nhất
  29. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - R?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 68
    4. 82
  30. Cho đoạn code sau:
    void swap(int a, int b){
    	int t = a;
    	a = b;
    	t = b;
    }
    int x = 7, y = 8;
    swap(x, y);
    printf("x=%d, y=%d", x, y);
    
    Kết quả in ra x và y là
    1. x=8,y=7
    2. x=7,y=8
    3. x=8,y=8
    4. x=7,y=7
  31. Trong một lớp học, số điểm của học sinh trong kỳ thi là: {56, 78, 90, 65, 88, 72, 80, 95, 97}. Hãy tìm trung vị của dãy số này.
    1. 76
    2. 77
    3. 78
    4. 79
    5. 80
  32. Điều nào sau đây là ví dụ đúng về khóa ngoại?
    1. ID trong bảng Users
    2. OrderID trong bảng Orders
    3. UserID trong bảng Orders tham chiếu Users(ID)
    4. Name trong bảng Users
  33. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 10% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 21%
    3. 22%
    4. 30%
  34. Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để làm gì?
    1. Tăng tốc truy vấn
    2. Định danh bản ghi
    3. Liên kết giữa các bảng
    4. Lưu dữ liệu tạm
  35. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 6, 10, 22, 42, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 84
    5. 88
  36. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 3 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 9 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 3
    2. 4
    3. 5
    4. 6
  37. Lập trình là gì?
    1. Viết văn bản
    2. Viết chỉ dẫn để máy tính thực hiện
    3. Sửa máy tính
    4. Thiết kế giao diện
  38. Giả sử a và b là các biến Boolean đã được khởi tạo. Xét đoạn mã sau:
    a = a && b;
    b = a || b;

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?

    I. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của a.

    II. Giá trị cuối cùng của b giống với giá trị ban đầu của b.

    III. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của b.

    1. Chỉ có I
    2. Chỉ có II
    3. Chỉ có III
    4. Chỉ có I và II
    5. Chỉ có II và III
  39. Tuổi của con là 6, tuổi của cha mà 24. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15