Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Vòng lặp (loop) dùng để:
    1. Dừng chương trình
    2. Lặp lại một đoạn code
    3. Xóa dữ liệu
    4. Tăng tốc máy
  2. Tuổi của con là 8, tuổi của cha mà 30. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  3. Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu khóa ngoại?
    1. 1
    2. 2
    3. Nhiều
    4. Không có
  4. Chọn hình thích hợp:
  5. Verification và Validation khác nhau ở điểm nào?
    1. Không khác
    2. Verification: đúng yêu cầu; Validation: đúng nhu cầu người dùng
    3. Ngược lại
    4. Chỉ khác tên
  6. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 30%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 42%
    2. 42.86%
    3. 43%
    4. 45%
  7. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 70
    2. 80
    3. 90
    4. 60
  8. Đổi số sau sang nhị phân 16
    1. 10000
    2. 10001
    3. 10011
    4. 11000
    5. 11001
  9. Nếu hôm nay là thứ sáu thì 71 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  10. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - X?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 64
    4. 82
  11. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 10% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 21%
    3. 22%
    4. 30%
  12. Nếu 3 người làm xong công việc trong 6 ngày. Hỏi 6 người (cùng năng suất) làm xong trong bao lâu?
    1. 1 ngày
    2. 2 ngày
    3. 3 ngày
    4. 4 ngày
    5. 6 ngày
  13. Kiểu dữ liệu nào sau đây là số nguyên?
    1. "Hello"
    2. 3.14
    3. 10
    4. True;
  14. Trong thiết kế database, mục tiêu chính của khóa ngoại là:
    1. Tăng tốc độ
    2. Tiết kiệm bộ nhớ
    3. Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu (referential integrity)
    4. Tăng dung lượng
  15. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 1.5 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.3
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.6
    5. 20.3
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.6
  16. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: B...D...G...K...P...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  17. Tìm số phù hợp trong hình sau:
    1. 1
    2. 3
    3. 5
    4. 7
  18. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 4 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 16 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 3
    2. 4
    3. 5
    4. 6
  19. Giả sử rằng a và b đã được khai báo và khởi tạo là các giá trị kiểu int. Biểu thức
    !(!(a != b) && (b > 7))
    tương đương với biểu thức nào dưới đây?
    1. (a != b) || (b < 7)
    2. (a != b) || (b <= 7)
    3. (a == b) || (b <= 7)
    4. (a != b) && (b <= 7)
    5. (a == b) && (b > 7)
  20. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 16
    3. 12
    4. 7
  21. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 294
    2. 249
    3. 429
    4. 924
  22. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  23. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 10 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 60%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 20
    2. 22
    3. 25
    4. 30
  24. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = a++ + b++

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  25. Giả sử a và b là các biến Boolean đã được khởi tạo. Xét đoạn mã sau:
    a = a && b;
    b = a || b;

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?

    I. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của a.

    II. Giá trị cuối cùng của b giống với giá trị ban đầu của b.

    III. Giá trị cuối cùng của a giống với giá trị ban đầu của b.

    1. Chỉ có I
    2. Chỉ có II
    3. Chỉ có III
    4. Chỉ có I và II
    5. Chỉ có II và III
  26. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 68% số quan sát mẫu
    1. 24-50
    2. 46-50
    3. 42-50
    4. 42-46
    5. 34-58
  27. Mô hình Waterfall có đặc điểm gì?
    1. Làm song song các giai đoạn
    2. Làm tuần tự từng bước
    3. Không cần thiết kế
    4. Không cần test
  28. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    IMAGINATION - DEDICATION - OPERATION - MOVEMENT - ?

    1. LADIES
    2. CENTER
    3. LEFT
    4. RIGHT
  29. Tìm số tiếp theo của dãy số 2, 5, 9, 19, 37, ?
    1. 73
    2. 74
    3. 75
    4. 76
  30. Phát biểu nào đúng?
    1. Testing chỉ làm sau khi code xong
    2. Testing nên thực hiện xuyên suốt
    3. Không cần test nếu code chạy được
    4. Test chỉ dành cho tester
  31. Xét đoạn code sau:
    int num = 20;
    if(num % 5 == 0){
    	num += 2;
    }else if(num % 2 == 0){
    	num += 3;
    }
    if(num >= 25){
    	num += 5;
    }else{
    	num += 4;
    }
    printf("%d", num);
    
    Kết quả sau khi thực thi lệnh trên biến num sẽ có giá trị là
    1. 26
    2. 27
    3. 29
    4. 30
    5. 34
  32. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7215
    4812
    6522
    244?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  33. Chọn hình thích hợp:
    1. 4
    2. 9
    3. 7
    4. 8
  34. Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để làm gì?
    1. Tăng tốc truy vấn
    2. Định danh bản ghi
    3. Liên kết giữa các bảng
    4. Lưu dữ liệu tạm
  35. Cho đoạn code sau
    int x = 2;
    if(x = 1) printf("bằng 1");
    else printf("bằng 2");
    1. bằng 1
    2. bằng 2
    3. lỗi
    4. bằng 1 và bằn 2
  36. Giả sử x và y đã được khai báo và khởi tạo với các giá trị kiểu int. Xét biểu thức sau:
    (y > 10000) || (x > 1000 && x < 1500)
    Biểu thức nào dưới đây tương đương với biểu thức đã cho ở trên?
    1. (y > 10000 || x > 1000) && (y > 10000 || x < 1500)
    2. (y > 10000 || x > 1000) || (y > 10000 || x < 1500)
    3. (y > 10000) && (x > 1000 || x < 1500)
    4. (y > 10000 && x > 1000) || (y > 10000 && x < 1500)
    5. (y > 10000 && x > 1000) && (y > 10000 && x < 1500)
  37. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 6, 16, 31, 51, ?
    1. 67
    2. 66
    3. 76
    4. 77
    5. 75
  38. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  39. 11012?
    1. 11
    2. 12
    3. 13
    4. 14
    5. 15