Hành Trình Chinh Phục Công Nghệ

Email: , Name:

  1. Chọn hình thích hợp:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  2. Tuổi của con là 8, tuổi của cha mà 30. Sau bao nhiêu tuổi của cha gấp đôi tuổi của con?
    1. 12
    2. 13
    3. 14
    4. 15
  3. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 25
    3. 6
    4. 7
  4. Chọn hình thích hợp:
    1. 6
    2. 7
    3. 8
    4. 9
  5. Giai đoạn đầu tiên của SDLC (Software Development Life Cycle) là:
    1. Coding
    2. Testing
    3. Requirement (thu thập yêu cầu)
    4. Deployment
  6. Kết quả của:
    printf("%d", 2 + 3 % 4)
    1. 2
    2. 3
    3. 4
    4. 5
  7. Nếu học phí trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM giảm giá 25%. Hỏi phải tăng lại bao nhiêu % để có giá như cũ.
    1. 33%
    2. 33.33
    3. 30%
    4. 40%
  8. Xét dạng trừu tượng sau của một vòng lặp for, trong đó <1>, <2>, <3> và <4> đại diện cho các đoạn mã hợp lệ tại những vị trí tương ứng:
    for (<1>; <2>; <3>){
        <4>
    }
    Vòng lặp while nào dưới đây có chức năng tương đương với vòng lặp for ở trên?
    1. <1> ;
      while (<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    2. <1> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    3. <1> ;
      while (!<2>){
      	<3> ;
      	<4> ;
      }
    4. <1> ;
      while (!<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
    5. <1> ;
      <3> ;
      while (<2>){
      	<4> ;
      	<3> ;
      }
  9. Tìm số tiếp theo ? trong hình sau:
    1. 294
    2. 249
    3. 429
    4. 924
  10. Tìm số tiếp theo của dãy số 3, 5, 11, 21, 43, ?
    1. 85
    2. 86
    3. 87
    4. 88
    5. 89
  11. Agile có đặc điểm gì?
    1. Làm 1 lần xong luôn
    2. Linh hoạt, phát triển lặp
    3. Không cần khách hàng
    4. Không cần kế hoạch
  12. Khoa CNTT Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tuổi trung bình bô môn CNPM là 20, tuổi trung bình bô môn HTTT là 21, biết số lượng SV của bộ môn CNPM gấp 4 bộ môn HTTT. Tuổi trung bình SV của toàn bộ khoa là?
    1. 20.1
    2. 20.5
    3. 20.4
    4. 20.2
    5. 20.1
    6. 20.5
    7. 20.4
    8. 20.2
  13. Ngôn ngữ lập trình là gì?
    1. Ngôn ngữ dùng để nói chuyện
    2. Ngôn ngữ để giao tiếp với máy tính
    3. Ngôn ngữ chỉ dùng cho web
    4. Ngôn ngữ viết tài liệu
  14. Version control (Git) dùng để:
    1. Chạy chương trình
    2. Lưu trữ và quản lý phiên bản code
    3. Test phần mềm
    4. Thiết kế UI
  15. Tìm số tiếp theo của dãy số 1, 5, 11, 19, 29, ?
    1. 40
    2. 41
    3. 42
    4. 43
    5. 44
  16. Đổi số sau sang nhị phân 11
    1. 1001
    2. 1101
    3. 1011
    4. 1111
    5. 10011
  17. Chọn hình thích hợp:
  18. Căn tin Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường có chương trình khuyến mãi với 5 ly trà sữa rỗng bạn có thể đổi được 1 ly trà sữa miễn phí. Ngọc có 25 ly trà sữa rỗng, vậy cô ấy có thể đổi được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa miễn phí?
    1. 5
    2. 7
    3. 6
    4. 8
  19. Trong bài kiểm tra đánh giá năng lực của sinh viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM. Bạn An trả lời sai 16 câu hỏi. Kết quả trang điểm của bạn chỉ đạt 90%. Vậy bài kiểm tra đánh giá năng lực có tất cả bao nhiêu câu?
    1. 50
    2. 60
    3. 40
    4. 45
  20. Xét đoạn mã sau:.

    int a = 7, b = 8;
    int d = ++a + b++

    Giá trị của d là bao nhiêu sau khi đoạn mã được thực thi?

    1. 15
    2. 16
    3. 17
    4. 18
  21. Ký tự tiếp theo trong dãy sau đây là ký tự nào: B...D...G...K...P...?
    (Dãy chữ tiếng Anh: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z)
    1. S
    2. V
    3. U
    4. T
  22. Tìm từ thích hợp để đưa và vị trí dấu hỏi(?)

    IMAGINATION - DEDICATION - OPERATION - MOVEMENT - ?

    1. LADIES
    2. CENTER
    3. LEFT
    4. RIGHT
  23. Nếu hôm nay là thứ tư thì 80 ngày sau sẽ là thứ mấy
    1. Thứ hai
    2. Thứ ba
    3. Thứ tư
    4. Thứ năm
    5. Thứ bảy
  24. Chọn nhóm chữ cái phù hợp SCD TEF UGH ?

    Cho dãy chữ cái A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. VIJ
    2. CMN
    3. ZOP
    4. VHI
  25. 100102?
    1. 16
    2. 17
    3. 19
    4. 20
    5. 18
  26. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 5
    2. 6
    3. 7
    4. 8
  27. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  28. Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để làm gì?
    1. Tăng tốc truy vấn
    2. Định danh bản ghi
    3. Liên kết giữa các bảng
    4. Lưu dữ liệu tạm
  29. Giả sử x và y đã được khai báo và khởi tạo với các giá trị kiểu int. Xét biểu thức sau:
    (y > 10000) || (x > 1000 && x < 1500)
    Biểu thức nào dưới đây tương đương với biểu thức đã cho ở trên?
    1. (y > 10000 || x > 1000) && (y > 10000 || x < 1500)
    2. (y > 10000 || x > 1000) || (y > 10000 || x < 1500)
    3. (y > 10000) && (x > 1000 || x < 1500)
    4. (y > 10000 && x > 1000) || (y > 10000 && x < 1500)
    5. (y > 10000 && x > 1000) && (y > 10000 && x < 1500)
  30. Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu khóa ngoại?
    1. 1
    2. 2
    3. Nhiều
    4. Không có
  31. Chọn hình thích hợp:
  32. Giả sử rằng x, y và z là các biến boolean đã được khai báo và khởi tạo đúng. Biểu thức nào dưới đây tương đương với !x || !y || z?
    1. !(x && y) && z
    2. !(x && y) || z
    3. !(x || y) && z
    4. !(x || y) || z
  33. Một mẫu quan sát có phân phối chuẩn với trung bình là 46 và độ lệch chuẩn là 4. Khoảng nào sau đây chứa 68% số quan sát mẫu
    1. 24-50
    2. 46-50
    3. 42-50
    4. 42-46
    5. 34-58
  34. Nếu khuôn viên trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng chiều dài và chiều rộng lên 10% thì diện tích trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM tăng lên bao nhiêu%?
    1. 20%
    2. 21%
    3. 22%
    4. 30%
  35. Tìm số thích hợp vào ô trống:
    7462
    2854
    1124
    522?
    1. 4
    2. 5
    3. 6
    4. 7
  36. Điều nào sau đây là ví dụ đúng về khóa ngoại?
    1. ID trong bảng Users
    2. OrderID trong bảng Orders
    3. UserID trong bảng Orders tham chiếu Users(ID)
    4. Name trong bảng Users
  37. Cho đoạn code sau:
    void swap(int a, int b){
    	int t = a;
    	a = b;
    	t = b;
    }
    int x = 7, y = 8;
    swap(x, y);
    printf("x=%d, y=%d", x, y);
    
    Kết quả in ra x và y là
    1. x=8,y=7
    2. x=7,y=8
    3. x=8,y=8
    4. x=7,y=7
  38. Xét biểu thức Boolean sau:
    (temperature >= 20 && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    Những biểu thức Boolean nào dưới đây là tương đương với biểu thức trên?
    I. (humidity <= .5) && (20 <= temperature <= 80)
    II. (! (humidity > .5)) && (!(temperature < 20 || temperature > 80))
    III. (20 <= temperature && temperature <= 80) && (humidity <= .5)
    1. Chỉ có II
    2. Chỉ có III
    3. Chỉ có II và III
    4. Chỉ có I và III
    5. I, II, và III
  39. Tìm số đúng để thay vào vị trí dấu ?

    A11 - B21 - J52 - L43 - U?

    Chú ý thứ tự trong bảng chữ cái tiếng anh

    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

    1. 58
    2. 63
    3. 73
    4. 92